Hover on the image to zoom

Thiết bị đo độ bền kéo nén UTM 1kN đến 2000kN

 
  • Thiết bị kiểm tra đặc tính cơ lý (độ bền kéo, nén, uốn, modul Young,…) của các vật liệu khác nhau như kim loại, nhựa, vật liệu sinh học, vật liệu tổng hợp, sợi, giấy, màng, cao su, ô tô, các bộ phận nhỏ, thiết bị điện tử,...
  • SALT có 5 model UTM, với lực từ 1kN đến 2000kN, UTM series đán ứng đầy đủ nhu cầu của người dùng.

Mô tả

THIẾT BỊ ĐO ĐỘ BỀN KÉO NÉN UTM

VỚI LỰC TỪ 1KN ĐẾN 2000KN

Thiết bị kiểm tra đặc tính cơ lý (độ bền kéo, nén, uốn, modul Young,…) của các vật liệu khác nhau như kim loại, nhựa, vật liệu sinh học, vật liệu tổng hợp, sợi, giấy, màng, cao su, ô tô, các bộ phận nhỏ, thiết bị điện tử,…

Có nhiều lựa chọn khoảng đo với lực từ 1kN đến 2000kN.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Universal Testing Machine Thiết Bị Kiểm Tra Độ Bền Kéo Nén Đa Năng UTM 1kN - ST 1000A Thiết Bị Kiểm Tra Độ Bền Kéo Nén Đa Năng UTM 3kN - ST 1000 Thiết Bị Kiểm Tra Độ Bền Kéo Nén Đa Năng UTM 300kN - ST 1002
Model ST-1000A ST-1000 ST-1001 ST-1002
Phương thức tải

(Loading Method)

Động cơ bước AUTONICS

Phương thức hoạt động của hệ thống đo lường điều khiển điện tử

Động cơ Servo (MITSUBISHI)

Phương thức hoạt động của hệ thống đo lường điều khiển điện tử

Lực đo 100kgf (1KN) 300kgf (3KN) 500Kgf (5KN)

1.000Kgf (10KN)

2.000Kgf (20KN)

3.000Kgf (30KN)

5.000Kgf (50KN)

10.000kgf

(100KN)

30.000kgf

(300KN)

Phạm vi lực tác động

(Force Range)

4 Bước 4 Bước 4 Bước 4 Bước 4 Bước 4 Bước
Độ phân giải lực tác động

(Force Resolution)

1/10.000 1/50.000
Độ phân giải cú đánh

(Stroke Resolution)

0.001mm

Khu vực thử nghiệm (W x H ) mm 170 × 800 170 × 800 460 × 1200 470 x 1300 500 x 1400 660 × 1500
Cột Đơn Đơn Đôi
Điều khiển Màn hình kỹ thuật số LCD
(Độ phân giải 1 / 10.000)Kiểm soát lực tác độngKiểm soát vị trí
Màn hình báo kỹ thuật số LCD
(Độ phân giải 1 / 50.000)Kiểm soát lực tác độngKiểm soát vị trí
Vít chuyển Vitme bi (Nhật Bản) /

Thanh dẫn

Vitme bi THK (Nhật Bản) / Thanh dẫn
Tốc độ con trượt 0.1-450mm/ phút 0.01-1000mm/ phút
An toàn

Giới hạn lên, xuống

Giới hạn tải trọng, lực tác động

Dừng khẩn cấp

Nguồn điện AC220V, 50/60Hz AC 220V/ 50,60Hz AC 220V, 3PH / 50, 60Hz
Tổng trọng lượng  60kg 70kg 150kg 400kg 750kg 900kg
Kích thước 550×500×1300 650 × 450 × 1250 850 × 650 × 1500 950 × 700 × 1900 1000 × 750 ×  2100 1300 × 950 ×  2500
Ngàm kẹp máy Tùy chọn theo nhu cầu

 

Tham khảo: Ngàm kẹp cho máy UTM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT BỊ ĐO ĐỘ BỀN KÉO NÉN UTM MODEL ST-1004

Thiết bị đo độ bền kéo nén ST-1004 2000kN
Thiết bị đo độ bền kéo nén ST-1004 lên tới 2000kN

 

Model ST-1004-30 ST-1004-50 ST-1004-100 ST-1004-200
Lực đo tối đa kN (tấn lực) 30 (30) 50 (50) 100 (100) 200 (200)
Phạm vi 4 bước kN 30 – 100 50 – 100 100 – 200 200 – 500
200 – 300 200 – 500 500 – 1000 1000 – 2000
Test độ bền kéo Khoảng kéo căng tối đa (mm) 500 500 500 500
Ngàm kẹp cho thanh tròn (round bar) (mm) Ø8 ~ Ø25 Ø8 ~ Ø25 Ø8 ~ Ø40 Ø10 ~ Ø40
Ø25 ~ Ø40 Ø25 ~ Ø60 Ø40 ~ Ø70 Ø40 ~ Ø90
Ngàm kẹp cho thanh phẳng (plate bar) (mm) 0 ~ 15 0 ~ 15 0 ~ 45 0 ~ 50
15 ~ 30 15 ~ 40 45 ~ 65 50 ~ 70
Wide : 60 Wide : 60 Wide : 70 Wide : 90
Test độ bền nén Khoảng nén (mm) 0~600 0~600 0~600 0~800
Đĩa (dia plate) (mm) Ø120 Ø160 Ø160 Ø200
Test theo chiều ngang và uốn Khoảng uốn (mm) 450 450 450 450
Bán kính đầu dập Punch tips (r) 16 25 25 25
Chiều rộng độ dập Punch (mm) 150 150 150 150
Đường kính trục lăn Roller (mm) Ø30 Ø50 Ø50 Ø70

 

Ngoài 5 model thiết bị đo độ bền kéo nén UTM bao gồm: ST-1000A, ST-1000, ST-1001, ST-1002 và ST-1004 như trên, hãng SALT còn cung cấp thêm model ST-1005 có thể thử nghiệm với tốc độ nhanh nhờ sử dụng van servo loại vòng kín, giúp cải thiện tối ưu mức độ chính xác.

Thiết bị đo độ bền kéo nén ST-1005
Thiết bị đo độ bền kéo nén ST-1005

Model ST-1005 được thiết kế để kiểm tra tĩnh cũng như kiểm tra động độ bền của đa dạng các vật liệu với các ngàm kẹo và đĩa khác nhau, phù hợp với mọi nhu cầu.

 

BUTTON-ENG-CATALOG

 

VIDEO THỬ NGHIỆM MÁY UTM ST-1004

Thiết bị đo độ bền kéo nén ST-1004 2000kN

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thiết bị đo độ bền kéo nén UTM 1kN đến 2000kN”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0286 2727 095
0286 2727 095