Mô tả

Thiết kế của Máy đo áp suất hơi bão hòa tự động phương pháp MINI của hãng Koehler (Mỹ) dựa trên nguyên tắc 3 lần để xác định áp suất hơi.

Tiêu chuẩn: ASTM D5191, D6378.

Tương quan: ASTM D323, D4953; EN 13016-1; IP394, JIS K2258-2; SH/ T 0794; SH/ T 0769; GB / T8017; SN/T 2932

Thiết kế của Máy đo áp suất hơi bão hòa tự động phương pháp MINI dựa trên nguyên tắc 3 lần để xác định áp suất hơi. Nạp mẫu đã được làm lạnh, bão hòa không khí với thể tích đã biết vào khoang thử đã hút chân không, được kiểm soát bằng khoang thử piston có thể di chuyển được làm giãn nở thể tích sau khi nạp mẫu, thể tích bên trong của khoang là bằng X lần thể tích của tổng mẫu thử được nạp vào trong khoang. Sau khi nạp mẫu vào khoang thử, để mẫu đạt cân bằng nhiệt tại nhiệt độ thử nghiệm là 37,8 °C (100 °F). Sự gia tăng áp suất trong khoang được đo bằng đầu dò chuyển đổi áp suất và đồng hồ (bộ) hiển thị. Tổng áp suất sau mỗi bước giãn nở được đo và áp suất riêng phần hòa tan của không khí và áp suất riêng phần không khí hòa tan trong mẫu được tính toán. Nhiệt độ sau đó được nâng lên một giá trị nhất định và áp suất tổng được đo ở nhiệt độ. Bằng cách lấy chênh lệch của áp suất tổng sau khi giãn nở cuối cùng và áp suất riêng phần từ không khí hòa tan, áp suất hơi của mẫu được tính toán.

ASTM D5191: Để xác định tổng áp suất hơi các chất như: khí dễ bay hơi, sản phẩm lỏng dầu mỏ bao gồm cả xăng ô tô có hoặc không có oxy.

  • Phương pháp kiểm tra này là thích hợp để thử nghiệm đối với các mẫu có:
  • Điểm sôi trên 0 ° C (32 ° F)
  • Gây áp suất hơi trong khoảng từ 7 kPa đến 130 kPa (1,0 psi đến 18,6 psi)
  • Tại 37,8 ° C (100 ° F) theo tỷ lệ hơi-lỏng là 4: 1.
  • Các phép đo được thực hiện trên cỡ mẫu chất lỏng trong phạm vi từ 1 mL đến 10 mL.

ASTM D6378: Để xác định áp suất hơi các chất như: sản phẩm dầu mỏ dễ bay hơi, lỏng, hydrocacbon và hydrocarbon-oxy hỗn hợp.

  • Phương pháp kiểm tra này phù hợp để thử nghiệm
  • các mẫu có:
  • Điểm sôi trên 0°C (32°F)
  • Gây áp suất hơi trong khoảng từ 7 đến 150 kPa (1.0 và 21 psi)
  • Tại 37,8°C (100°F) theo tỷ lệ hơi-lỏng 4: 1.
  • Kích thước thể tích mẫu chất lỏng cần thiết cho phân tích phụ thuộc vào tỷ lệ hơi-lỏng-lỏng
  • lựa chọn và công suất thể tích vị trí đo của các thiết bị.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT 

  • Các phép đo của Máy đo áp suất hơi bão hòa tự động phương pháp MINI K24870 được thực hiện hoàn toàn tự động
  • Phương pháp đo được chọn và kết quả tương ứng sẽ xuất hiện trên màn hình sau khi hoàn thành
  • Cỡ mẫu nhỏ: Các phép đo áp suất hơi bão hòa được thực hiện trên cỡ mẫu lỏng trong khoảng từ 1 mL đến 10 mL. Trong tiêu chuẩn này không tính đến lượng nước hòa tan trong mẫu.
  • Cần 2,5 ml mẫu cho mỗi lần rửa để tránh nhiễm bẩn (3x lần rửa mỗi chu kỳ)
  • Giao diện người dùng màn hình cảm ứng 7 inch
  • Phương pháp kiểm tra tiêu chuẩn tích hợp
  • Kết nối USB và mạng
  • Giao diện RS232 để kết nối với máy in
  • Giao diện USB để kết nối với chuột hoặc thiết bị lưu trữ
  • Kết nối Internet (Ethernet)

Khả năng phần mềm

  • Các phương pháp đo áp suất hơi bão hòa tiêu chuẩn được lập trình sẵn hoặc chương trình kiểm tra do người dùng cài đặt
  • Kết quả sẽ tự động xuất hiện trên màn hình sau khi hoàn thành phép đo
  • Khả năng đo nhiều điểm nhiệt độ theo các bước thấp tới 0,1 C và tối đa 100 điểm
  • Lưu trữ dữ liệu lên tới 1.000 kết quả thử nghiệm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Phạm vi nhiệt độ: 0 đến 120°C
  • Độ ổn định nhiệt độ +/- 0,1°C
  • Phạm vi áp suất: 0 đến 1000 kPa
  • Độ phân giải áp suất: 0,01 kPa
  • Quy trình hiệu chuẩn tự động
  • Hiệu chỉnh nhanh và dễ dàng tại chỗ – Không cần PC
  • Thể tích mẫu: 1 mL (2,5 ml nước rửa – 3x mỗi chu kỳ)
  • Tỷ lệ hơi / lỏng: 0,02: 1 đến 4: 1
  • Giao diện: USB, RS 232, Ethernet
  • Nguồn cấp: 100-240VAC, 50 / 60Hz, 150W
  • Kích thước wxdxh: 22.5x29x39 cm
  • Khối lượng: 12kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy Đo Áp Suất Hơi Bão Hòa Tự Động Phương Pháp MINI”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0286 2727 095
0286 2727 095